(Kèm theo Thỏa thuận mở, quản lý và sử dụng Ví điện tử – dành cho khách hàng cá nhân)
1. Giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử VNPAY
|
Mức phí |
Hạn mức giao dịch |
Số lần giao dịch |
||
|
Tối đa/ngày |
Tối đa/tháng |
Tối đa/ngày |
Tối đa/tháng |
|
|
|
100.000.000 đ |
100.000.000 đ |
50 |
1.000 |
2. Giao dịch rút tiền khỏi Ví điện tử VNPAY
|
Mức phí |
Hạn mức giao dịch |
Số lần giao dịch |
||
|
Tối đa/ngày |
Tối đa/tháng |
Tối đa/ngày |
Tối đa/tháng |
|
|
Miễn phí |
50.000.000 đ |
100.000.000 đ |
5 |
30 |
3. Giao dịch chuyển tiền giữa các Ví điện tử VNPAY
|
Mức phí |
Hạn mức giao dịch |
Số lần giao dịch |
||
|
Tối đa/ngày |
Tối đa/tháng |
Tối đa/ngày |
Tối đa/tháng |
|
|
Miễn phí |
50.000.000 đ |
100.000.000 đ |
50 |
1.000 |
4. Giao dịch thanh toán
4.1. Theo nguồn tiền
|
Nguồn tiền |
Mức phí |
Hạn mức giao dịch |
Số lần giao dịch |
|
Tối đa/tháng |
Tối đa/tháng |
||
|
Số dư Ví |
Miễn phí |
100.000.000 đ |
1.000 |
4.2. Theo dịch vụ : Đối với quy định phí dịch vụ của một số nhà cung cấp đặc thù như đơn vị điện, nước, giao thông, v.v., Ví VNPAY sẽ thông báo tới Khách hàng trước khi Khách hàng thực hiện thanh toán.
*Lưu ý: Biểu phí áp dụng từ ngày 18/01/2025 và được áp dụng với các khách hàng cá nhân của Ví điện tử VNPAY. Biểu phí này sẽ được áp dụng cho đến khi có thông báo thay đổi hoặc cập nhật khác từ VNPAY.